CHÀO MỪNG ĐÃ ĐẾN VỚI TRANG WEB
 

Trang Web cá nhân TRẦN HOÀI NAM

Thống kê
Số lần xem
Đang xem
Toàn hệ thống
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

Đếm Web miễn phí

Chúc các bạn học tập vui vẻ

Liên kết Web

Bộ giáo dục - Đào tạo

Bộ khoa học - Công Nghệ

Bộ nông nghiệp & PTNT

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 

Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam

Bộ Tài chính Việt Nam

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

Tổng cục thống  kê Việt Nam

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright, Học liệu mở FETP OCW 

Thành viên

Email:
Password

Nội dung

  Lớp tài chính tiền tệ - thứ 7.4- PV335

Điểm quá trình

     
 
Tài chính tiền tệ - thứ 7.4 - pv335                            
Họ lót Tên Mã lớp Nhóm  Ghi chú Đd Đ1 T/chính L/phát TC/công Tcd/nghiệp B/cáo Đ2 Đ(+,-) Đqtrình
Nguyễn Thị Bình DH16QT 1     1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7   3.7
Phan Thị Diễm Hương DH16QT 1   v0(xp) 1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7   3.7
Dương Thị Lương DH16TM 1 nt   1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7 0.2 3.9
Nguyễn Thị Lượng DH16QT 1     1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7   3.7
Huỳnh Kim Như DH16TM 1     1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7   3.7
Nguyễn Thị Thu Thảo DH16TM 1   v0(xp) 1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7   3.7
Lê Thị Anh Thư DH16TM 1   v0(xp) 1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7   3.7
Nguyễn Lâm Thanh Vân DH16TM 1     1 8.5 9 8.5 9.5 9.5 2.7   3.7
Võ Thị Thu DH16QT 2     1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7   3.7
Nguyễn Diệu Ngọc Phụng DH16QT 2     1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7   3.7
Nguyễn Thị Sương DH16QT 2     1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7   3.7
Nguyễn Thị Bích Trân DH16QT 2     1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7   3.7
Nguyễn Thị Thanh Tuyết DH16QT 2     1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7   3.7
Lê Thị Hồng Vân DH16TC 2 nt   1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7 0.2 3.9
Nguyễn Thị Như Ý DH16QT 2     1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7   3.7
Nguyễn Thị Kim Yến DH16QT 2     1 8 8.5 8.5 9.5 10 2.7   3.7
Nguyễn Thị Thúy Bình DH16TM 3     1 9.5 9.5 9 9 9.5 2.8   3.8
Trần Kiều Diễm DH16QT 3     1 9.5 9.5 9 9 9.5 2.8   3.8
Nguyễn Thị Hoàng Dung DH16QT 3   v3(xp) 1 9.5 9.5 0 9 9.5 2.3   3.3
Vũ Thị Kim Dung DH16TM 3     1 9.5 9.5 9 9 9.5 2.8   3.8
Lê Thị Hạnh DH16QT 3   v0(xp) 1 9.5 9.5 9 9 9.5 2.8   3.8
Trần Thị Như Nguyệt DH16TC 3     1 9.5 9.5 9 9 9.5 2.8   3.8
Phan Thị Tuyết Trinh DH16QT 3 nt   1 9.5 9.5 9 9 9.5 2.8 0.2 4.0
Tiêu Thị Mỹ Trinh DH16QT 3     1 9.5 9.5 9 9 9.5 2.8   3.8
Nguyễn Ngọc Khương DH16QT 4 nt   1 9 9 8.5 9 9.5 2.7 0.2 3.9
Trần Thanh Mai DH16QT 4   v3 0.5 9 9 0 9 9.5 2.2   2.7
Nguyễn Thị Thy Mỹ DH16QT 4   v0(xp) 1 9 9 8.5 9 9.5 2.7   3.7
Lê Anh Phú DH16QT 4     1 9 9 8.5 9 9.5 2.7   3.7
Nguyễn Thị Phương DH16TC 4     1 9 9 8.5 9 9.5 2.7   3.7
Nguyễn Thị Thương Thương DH16QT 4     1 9 9 8.5 9 9.5 2.7   3.7
Mai Thị Thuỳ Vy DH16QT 4     1 9 9 8.5 9 9.5 2.7   3.7
Lê Thị Xoan DH16QT 4     1 9 9 8.5 9 9.5 2.7   3.7
Nguyễn Thị Ngọc Diệu DH16TC 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Nguyễn Thị Thanh Nhã DH16TC 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Nguyễn Thị Yến Nhi DH16TC 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Phạm Thị Huỳnh Như DH16QT 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Nguyễn Thị Hằng Ni DH16QT 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Ngưu Thị Sớm DH16QT 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Lê Thị Ngọc Thắm DH16QT 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Nguyễn Thị Thắm DH16TC 5     1 9.5 9 9.5 8 9 2.7   3.7
Trần Thị Giang DH16QT 6   v4(xp) 1 8 7.5 9 0 9 2.0   3.0
Lưu Lâm Hồ DH16QT 6 nt   1 8 7.5 9 9.5 9 2.6 0.2 3.8
Nguyễn Thế Mẫn DH16QT 6     1 8 7.5 9 9.5 9 2.6   3.6
Trần Thị Ý Ngọc DH16QT 6     1 8 7.5 9 9.5 9 2.6   3.6
Phan Thị Thơm DH16QT 6     1 8 7.5 9 9.5 9 2.6   3.6
Đoàn Kim Tuyến DH16QT 6     1 8 7.5 9 9.5 9 2.6 -0.5 3.1
Lê thị Mỹ  Duyên  DH15QT 6 Chuyen4-->7   1 8 7.5 9 9.5 9 2.6   3.6
Đỗ Thị Hương Giang DH16TC 7     1 8.5 7.5 9 9 9 2.6   3.6
Lê Anh Hào DH16TC 7     1 8.5 7.5 9 9 9 2.6   3.6
Lê Đình Nha DH16TC 7   v4 0.5 8.5 7.5 9 0 9 2.0   2.5
Trần Thị Ngọc Nhung DH16TC 7     1 8.5 7.5 9 9 9 2.6   3.6
Đỗ Thị Phượng DH16KE 7     1 8.5 7.5 9 9 9 2.6   3.6
Trần Văn Tiến DH16QT 7     1 8.5 7.5 9 9 9 2.6   3.6
Nguyễn Trọng Tính DH16TC 7     1 8.5 7.5 9 9 9 2.6   3.6
Võ Thành Trang DH16TC 7     1 8.5 7.5 9 9 9 2.6   3.6
Hồ Thanh Hiệp DH16QT 8     1 8.5 7 8.5 9.5 8.5 2.5   3.5
Nguyễn La Duy Hiếu DH16QT 8     1 8.5 7 8.5 9.5 8.5 2.5   3.5
Văn Tấn Kiệt DH16QT 8   v2(xp) 1 8.5 0 8.5 9.5 8.5 2.1   3.1
Huỳnh Thị Thanh Kiều DH16QT 8     1 8.5 7 8.5 9.5 8.5 2.5   3.5
Lê Thị Thúy Kiều DH16QT 8     1 8.5 7 8.5 9.5 8.5 2.5   3.5
Lê Văn Luân DH16QT 8 nt   1 8.5 7 8.5 9.5 8.5 2.5 0.2 3.7
Nguyễn Thị Mỹ Ngọc DH16QT 8   v0(xp) 1 8.5 7 8.5 9.5 8.5 2.5   3.5
Nguyễn Đức Phú DH16QT 8     1 8.5 7 8.5 9.5 8.5 2.5   3.5
Trần Thị Diên DH16QT 9   v4 0.5 9 8 8.5 0 8.5 2.0   2.5
Trần Thị Lan DH16QT 9     1 9 8 8.5 7 8.5 2.5   3.5
Nguyễn An Lành DH16QT 9 nt   1 9 8 8.5 7 8.5 2.5 0.2 3.7
Dương Thị Diệu Linh DH16QT 9     1 9 8 8.5 7 8.5 2.5   3.5
Nguyễn Thị Kiều Loan DH16TM 9     1 9 8 8.5 7 8.5 2.5   3.5
Nguyễn Thị Nga DH16QT 9     1 9 8 8.5 7 8.5 2.5   3.5
Nguyễn Băng Trâm DH16QT 9     1 9 8 8.5 7 8.5 2.5   3.5
Võ Hoàng Trúc DH16QT 9     1 9 8 8.5 7 8.5 2.5   3.5
Lê Thị Phương Anh DH16KE 10     1 9.5 7.5 8.5 9.5 9 2.6   3.6
Huỳnh Thị Kiều Diễm DH16KE 10     1 9.5 7.5 8.5 9.5 9 2.6   3.6
Hoàng Thị Hiện DH16KE 10     1 9.5 7.5 8.5 9.5 9 2.6   3.6
Hồ Thị Kim Liên DH16KE 10     1 9.5 7.5 8.5 9.5 9 2.6   3.6
Nguyễn Thị Nhung DH16KE 10     1 9.5 7.5 8.5 9.5 9 2.6   3.6
Trần Mỹ Oanh DH16KE 10   v2 0.5 9.5 0 8.5 9.5 9 2.2   2.7
Lâm Thanh Phương DH16KE 10 nt   1 9.5 7.5 8.5 9.5 9 2.6 0.2 3.8
Nguyễn Thị Hải Yến DH16QT 10     1 9.5 7.5 8.5 9.5 9 2.6   3.6
Phạm Thị Kim Cương DH16TM 11     1 8.5 8 8.5 9 9 2.6   3.6
Nguyễn Thị Ngọc Huyền DH16QT 11 nt   1 8.5 8 8.5 9 9 2.6 0.2 3.8
Nguyễn Võ Ngọc Huyền DH16QT 11     1 8.5 8 8.5 9 9 2.6   3.6
Nguyễn Thị Hưng Nga DH16TM 11     1 8.5 8 8.5 9 9 2.6   3.6
Trương Mỹ Quyên DH16QT 11     1 8.5 8 8.5 9 9 2.6   3.6
Nguyễn Thị Kim Thoa DH16TC 11     1 8.5 8 8.5 9 9 2.6   3.6
Nguyễn Thị Thanh Tuyền DH16QT 11     1 8.5 8 8.5 9 9 2.6   3.6
Dương Quỳnh Vy DH16TM 11     1 8.5 8 8.5 9 9 2.6   3.6
Phạm Thị Bích Cẩm DH16TC 12     1 9 9 8.5 9.5 8.5 2.7   3.7
Võ Thị Hồng Loan DH16TM 12     1 9 9 8.5 9.5 8.5 2.7   3.7
Ngô Thị Trúc Ly DH16QT 12     1 9 9 8.5 9.5 8.5 2.7   3.7
Huỳnh Thị Thanh DH16QT 12     1 9 9 8.5 9.5 8.5 2.7   3.7
Huỳnh Thị Ánh Tuyết DH16TM 12     1 9 9 8.5 9.5 8.5 2.7   3.7
Võ Ngọc DH16TC 12     1 9 9 8.5 9.5 8.5 2.7   3.7
Nguyễn Hà Ngọc Ánh DH16QT   Bỏ môn                    
Hoàng Thị Huyền Trang DH16TC   Bỏ môn                    
 
     

Câu hỏi ôn tập:

Câu 1:  Vẽ và trình bày các chức năng của hệ thống tài chính? Đồng thời, cho biết tại sao việc tạo ra kênh dẫn vốn từ người tiết kiệm tới người chi tiêu lại có ý nghĩa quan trọng đối với nền kinh tế?

Câu 2: Trong các trung gian tài chính thì tại sao ngân hàng thương mại chịu sự quản lý chặt chẽ nhất trong hệ thống tài chính?

Câu 3: Có quan điểm cho rằng: Thuế ra đời nhắm tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước vì vậy khi ngân sách nhà nước bội chi chính phủ phải tăng thuế? Phân tích quan điểm trên (Không học)

Câu 4: Học toàn bộ chương tài chính doanh nghiệp

Câu 5: Toàn bộ hoạt động kinh doanh của NHTM phụ thuộc vào lòng tin của người gửi tiền, ngân hàng phải tiến hành những biện pháp gì để củng cố niềm tin này?

Câu 6: Anh/chị hãy phân tích vai trò của tài chính công? Trong trường hợp Ngân sách Nhà nước bị bội chi nếu Chính phủ cắt giảm khoản chi đầu tư và hỗ trợ vốn của các doanh nghiệp nhà nước thì sẽ tác động như thế nào đến nền kinh tế

Câu 7: Anh/chị hãy sử dụng đồ thị trong thị trường tiền tệ thực cho biết sự thay đổi của cung tiền thực, cầu tiền thực và lãi suất thực với biến cố là:  Một trục trặc lớn trong hệ thống quản lý máy ATM ở các ngân hàng khiến người dân phải cầm tiền mặt nhiều hơn? Nếu NHTW muốn giữ lãi suất ổn định thì NHTW phải làm gì

Câu 8: Anh/chị hãy cho biết vai trò của ngân hàng thương mại trong phát triển kinh tế? Kể tên các loại hình tổ chức trung gian tài chính có mặt tại Việt Nam?

Câu 9: Anh/chị hãy cho biết khấu hao tài sản cố định có tầm quan trọng như thế nào đối với việc bảo toàn và phát triển vốn ổn định của doanh nghiệp? Hãy bình luận ý kiến sau: “Doanh thu của doanh nghiệp tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận doanh nghiệp tăng lên” ?.

Câu 10: Anh/chị hãy phân tích vai trò của ngân hàng Trung ương đối với sự phát triển kinh tế? Đồng thời cho biết những công cụ mà NHTW sử dụng để điều tiết cung tiền

 

 

Số lần xem trang : 636
Nhập ngày : 24-09-2017
Điều chỉnh lần cuối : 27-11-2017

Ý kiến của bạn về bài viết này


In trang này

Lên đầu trang

Gởi ý kiến

 

  Lớp quản trị chuỗi cung ứng - thứ 7.3 - CT202(23-09-2017)

  Lớp tài chính tiền tệ - thứ 7.1- PV335(23-09-2017)

  Lớp quản trị chuỗi cung ứng - thứ 5.1 - TV302(21-09-2017)

  Lớp tài chính tiền tệ - thứ 4.2- PV323(20-09-2017)

  Lớp tài chính tiền tệ - thứ 3.3- PV335(20-09-2017)

  Lớp quản trị chuỗi cung ứng - thứ 2.1 - HD301(18-09-2017)

Họ tên: TRẦN HOÀI NAM Đc: Email: hoainam@hcmuaf.edu.vn Điện thoại: 0905.275.500

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007