TRƯƠNG QUANG TRƯỜNG

Thống kê
Số lần xem
Đang xem 5
Toàn hệ thống 1245
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

 

      THIẾT KẾ MÁY

Thành viên

Email:
Password

Nội dung

  Điểm thi ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU - Học kỳ 1 - NH 2020-2021 - Nhóm 07

  

Môn

Động học và động lực học cơ cấu

Lớp

DH19OT

     

Nhóm

7

 

Thứ

2

         

Tổ

   

Phòng

RD203

         

MMH

207141

2TC

             

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Mã sinh viên

Họ lót

Tên

Mã lớp

TL

KT

THI

KQ

 

1

19118011

Ngô Quốc

Bảo

DH19CK

 

1.6

2.5

4.1

 

2

19154005

Nguyễn Thái

Bảo

DH19OT

 

3

6.7

9.7

 

3

19154007

Nguyễn Văn

Bình

DH19OT

 

2.8

6.7

9.5

 

4

19154009

Nguyễn Xuân

Cảnh

DH19OT

 

2.8

4.2

7.0

 

5

19154014

Vũ Thành

Công

DH19OT

 

2

2.8

4.8

 

6

19154020

Nguyễn Công

Danh

DH19OT

 

3

6.0

9.0

 

7

19154021

Nguyễn Ngọc

Danh

DH19OT

 

2.8

5.4

8.2

 

8

18153011

Võ Thành

Danh

DH18CD

 

2.8

6.7

9.5

 

9

19154033

Nguyễn Đức

Duy

DH19OT

 

2.4

5.6

8.0

 

10

17118025

Nguyễn Mậu

Dương

DH17CK

1

3

2.5

6.5

 

11

19118034

Nguyễn Công

Đạt

DH19CK

 

2

1.1

3.1

 

12

19154027

Nguyễn Hoài

Đức

DH19OT

 

3

6.1

9.1

 

13

19154028

Nguyễn Văn

Đức

DH19OT

 

3

2.8

5.8

 

14

19154035

Trần Hoàng

DH19OT

 

2.7

7.0

9.7

 

15

19154038

Huỳnh Đạo

Hạnh

DH19OT

 

2.7

4.9

7.6

 

16

19154036

Đặng Bảo

Hân

DH19OT

 

2

2.5

4.5

 

17

19154043

Nguyễn Thái

Hiển

DH19OT

 

1.7

2.5

4.2

 

18

19154044

Nguyễn Đỗ Trọng

Hiệp

DH19OT

 

2.1

4.9

7.0

 

19

18153024

Nguyễn Phúc

Hòa

DH18CD

 

2.3

V

V

 

20

19154048

Trần

Hòa

DH19OT

0.6

2.6

6.8

10.0

 

21

19154049

Trần Văn

Hòa

DH19OT

 

1.6

3.2

4.8

 

22

19154047

Văn Công

Hoà

DH19OT

 

2.5

6.3

8.8

 

23

19154053

Đoàn Phi

Hùng

DH19OT

 

2.3

2.8

5.1

 

24

19154057

Dương Gia

Huy

DH19OT

 

0.5

V

V

 

25

19154060

Trần Quang

Huy

DH19OT

 

2.7

6.8

9.5

 

26

19154063

TrỊnh Nhật

Huy

DH19OT

 

2.8

3.2

6.0

 

27

17115049

Nguyễn Mạnh

Huyền

DH17GB

 

2.3

6.3

8.6

 

28

19154056

Nguyễn Hải

Hưng

DH19OT

 

2.5

6.7

9.2

 

29

19154064

Huỳnh Quang

Khải

DH19OT

0.6

2.9

5.8

9.3

 

30

19154066

Đoàn Duy

Khang

DH19OT

 

3

6.5

9.5

 

31

17154039

Phạm Hoàng

Khang

DH17OT

 

2.4

2.8

5.2

 

32

19154071

Võ Minh

Khang

DH19OT

 

2.3

3.2

5.5

 

33

19154072

Hồ Trường Quốc

Khánh

DH19OT

 

2

3.3

5.3

 

34

19154073

Nguyễn Duy

Khánh

DH19OT

 

2.7

6.8

9.5

 

35

16115076

Trần Duy

Khánh

DH16CB

 

1.8

2.8

4.6

 

36

19154075

Nguyễn Hoàng Đăng

Khoa

DH19OT

 

2.6

0.7

3.3

 

37

17154047

Phạm Tấn

Kiệt

DH17OT

 

2.6

6.5

9.1

 

38

18154061

Chu Phú

Lân

DH18OT

 

1

3.3

4.3

 

39

14118190

Huỳnh Công

Lân

DH14CK

 

2.9

1.1

4.0

 

40

19154084

Ngô Minh

Lể

DH19OT

 

V

V

V

 

41

17115061

Nguyễn Thị Tú

Linh

DH17GB

 

2.5

6.3

8.8

 

42

19154087

Nguyễn Minh

Lộc

DH19OT

0.4

2.9

6.7

10.0

 

43

18154078

ĐặngVăn

Ngoan

DH18OT

 

2.1

6.7

8.8

 

44

19154107

Đinh Minh

Nhật

DH19OT

 

2.7

6.0

8.7

 

45

19154108

Trương Minh

Nhật

DH19OT

 

2.7

2.5

5.2

 

46

18118104

Nguyễn Thanh

Phi

DH18CK

 

V

V

V

 

47

19154114

Hồ Thanh

Phú

DH19OT

0.3

2.7

7.0

10.0

 

48

19154118

Não Hoài

Phúc

DH19OT

 

2.3

2.5

4.8

 

49

19154119

Phạm Gia

Phúc

DH19OT

 

2.8

6.7

9.5

 

50

19154122

Trần Lê Hữu

Phước

DH19OT

0.3

3

6.7

10.0

 

51

16114282

Trần Khương

Quý

DH16GN

 

2.7

3.9

6.6

 

52

19154130

Trần Huỳnh Ngọc

Sang

DH19OT

 

2.5

6.7

9.2

 

53

19154131

Lê Hoàng

Sơn

DH19OT

 

2.3

3.7

6.0

 

54

17118092

Lê Văn

Sơn

DH17CK

1

2

4.2

7.2

 

55

19154132

Nguyễn Văn

Sỹ

DH19OT

 

2.8

4.7

7.5

 

56

19154134

Nguyễn Văn

Tài

DH19OT

 

2.6

5.6

8.2

 

57

19154136

Phạm Văn

Tân

DH19OT

 

2.3

5.3

7.6

 

58

19154146

Lê Thiện

Thành

DH19OT

 

2.9

5.8

8.7

 

59

17154093

Ngần Văn

Thành

DH17OT

1

3

3.5

7.5

 

60

19154150

Phạm Minh

Thành

DH19OT

 

2.8

6.7

9.5

 

61

19154151

Trần Trí

Thành

DH19OT

0.7

2.8

6.5

10.0

 

62

19154154

Lê Danh

Thi

DH19OT

 

2.4

4.6

7.0

 

63

17118103

Nguyễn Thừa

Thi

DH17CK

1

1.9

4.6

7.5

 

64

19154157

Chu Thánh

Thiện

DH19OT

 

2.9

5.3

8.2

 

65

19154159

Nguyễn Thanh

Thông

DH19OT

 

2.5

5.6

8.1

 

66

19154161

Lâm Gia

Thuận

DH19OT

 

2.7

2.8

5.5

 

67

19154162

Sơn Minh

Thuận

DH19OT

 

2.9

2.8

5.7

 

68

18154123

Trương Văn

ThỤc

DH18OT

 

2

4.2

6.2

 

69

19154164

Nguyễn Phước

Tiến

DH19OT

 

2.6

5.4

8.0

 

70

19154168

Lê Chánh

Tính

DH19OT

 

2.8

6.7

9.5

 

71

19154171

Lý Ngọc

Toàn

DH19OT

 

2.8

3.2

6.0

 

72

19154174

Nguyễn Văn

Triệu

DH19OT

 

2.4

4.7

7.1

 

73

19154176

Nguyễn Lập

Trường

DH19OT

 

2.4

4.9

7.3

 

74

19154179

Lê Bá

Tuấn

DH19OT

0.6

2.9

6.5

10.0

 

75

19154180

Nguyễn Hữu

Tuấn

DH19OT

 

1.6

3.9

5.5

 

76

19154182

Đoàn Phạm Thanh

Tùng

DH19OT

 

2.7

2.8

5.5

 

77

19154185

Trần Lâm

Tùng

DH19OT

 

2.9

2.8

5.7

 

78

19154186

Trần Hồng

Tưởng

DH19OT

0.3

2.9

6.8

10.0

 

79

19154187

Nguyễn Hoàng

Văn

DH19OT

1

2.9

5.3

9.2

 

80

19154192

Dương Thế

Vinh

DH19OT

 

2

5.6

7.6

 

 

Số lần xem trang : 919
Nhập ngày : 27-02-2021
Điều chỉnh lần cuối :

Ý kiến của bạn về bài viết này


In trang này

Lên đầu trang

Gởi ý kiến

  Điểm thi Nguyên Lý Máy

  Điểm thi ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU - Học kỳ 1 - NH 2020-2021 - Nhóm 06(27-02-2021)

  Điểm thi ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU - Học kỳ 1 - NH 2020-2021 - Nhóm 04(27-02-2021)

  Điểm thi NGUYÊN LÝ MÁY - Học kỳ 1 - NH 2020-2021 - Nhóm 1(27-02-2021)

  Điểm thi ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU - Học kỳ 1 - NH 2019-2020 - Nhóm 03(15-02-2020)

  Điểm thi ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU - Học kỳ 1 - NH 2019-2020 - Nhóm 01 - TỔ 01 & 02(15-02-2020)

  Điểm thi NGUYÊN LÝ MÁY - Học kỳ 1 - NH 2019-2020 - Nhóm 1(15-02-2020)

  Điểm thi NGUYÊN LÝ MÁY - Học kỳ 3 - NH 2018-2019(26-10-2019)

  Điểm thi NGUYÊN LÝ MÁY - Học kỳ 3 - NH 2018-2019(26-10-2019)

  Điểm thi NGUYÊN LÝ MÁY - Học kỳ 3 - NH 2018-2019(26-10-2019)

  Điểm thi ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU - Học kỳ 2 - NH 2018-2019 - Nhóm 01(05-08-2019)

Trang kế tiếp ... 1 2 3 4

Liên hệ: Trương Quang Trường. Địa chỉ: Bộ môn Kỹ thuật cơ sở - Khoa Cơ khí-Công Nghệ - Trường Đại học Nông Lâm TPHCM. Điện thoại: (084)093.345.9303 Email: tqtruong(a)hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007