ntquyet
Trang chủ ĐHNL | Trang nhất | Site Map | Khoa QLĐĐ&BĐS | Trung Tâm TH | TTƯD CNĐC | Mail GV | Mail SV | FAO | Bộ GD&ĐT | Bộ TN&MT | English |
Thống kê
Số lần xem
Đang xem
Toàn hệ thống
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

Thành viên

Email:
Password

Nội dung

  Lịch thi học kỳ 2 năm học 2008_2009 Giai Đoạn Chuyên Ngành Khoa QLĐĐ&BĐS_02042009

Sinh viên chú ý theo dõi các điểm ghi chú phía dưới trang, tập thể lớp có kiến nghị về điều chỉnh thứ tự các môn thi BCS lớp đại diện báo về Giáo vụ Khoa trước ngày 05/04/2009 để kịp thời điều chỉnh và thông báo kịp thời cho các sinh viên thuộc Khoa. Sau ngày 05/04/2009 sẽ không được điều chỉnh gì thêm về lịch thi các lớp.

 

Trường ĐH Nông Lâm Tp.HCM       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Khoa QLĐĐ&BĐS         Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc
                       
LỊCH THI GIAI ĐOẠN CHUYÊN NGÀNH HKII_0809 KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI & BẤT ĐỘNG SẢN
                       
STT Lớp  Môn thi Mã MH Tổ  Số lượng Ngày thi Giờ thi Phòng thi GV 1 GV2 Ghi chú
1 CD07CQ Đăng ký thống kê 909406 1 38 13/4/2009 09g30 TV201      
2 CD07CQ Đăng ký thống kê 909406 2 38 13/4/2009 09g30 TV201      
3 CD07CQ Đăng ký thống kê 909406 3 29 13/4/2009 09g30 TV201      
4 CD07CQ Hệ thống thông tin địa lý 909304 1 80 14/4/2009 07g00 RD200      
5 CD07CQ Hệ thống thông tin địa lý 909304 2 25 14/4/2009 07g00 RD200      
6 CD07CQ Thanh tra địa chính 909403 1 75 17/4/2009 09g30 RD200      
7 CD07CQ Thanh tra địa chính 909403 2 30 17/4/2009 09g30 RD204      
8 CD07CQ QL hành chánh về đất đai 909404 1 80 21/4/2009 09g30 RD200      
9 CD07CQ QL hành chánh về đất đai 909404 2 25 21/4/2009 09g30 RD200      
10 CD07CQ Trắc địa đại cương 2 909202 1 35 23/4/2009 14g45 PV327      
11 CD07CQ Trắc địa đại cương 2 909202 2 35 23/4/2009 14g45 PV327      
12 CD07CQ Trắc địa đại cương 2 909202 3 35 23/4/2009 14g45 PV327      
13 CD07CQ Khoa học đất ứng dụng 909702 1 47 24/4/2009 09g30 PV323      
14 CD07CQ Khoa học đất ứng dụng 909702 2 58 24/4/2009 09g30 PV327      
15 CD07CQ Bản đồ địa chính 909302 1 56 27/4/2009 14g45 TV301      
16 CD07CQ Bản đồ địa chính 909302 2 49 27/4/2009 14g45 TV302      
17 CD07CQ Đánh giá đất đai 909705 1 105 29/4/2009 09g30 TV201      
18 CD07CQ Lịch sử Đảng CSVN 900104 1 30 4/5/2009 07g00 RD102      
19 CD07CQ Lịch sử Đảng CSVN 900104 2 38 4/5/2009 07g00 RD103      
20 CD07CQ Lịch sử Đảng CSVN 900104 3 37 4/5/2009 07g00 RD104      
21 DH06DC Hệ thống thông tin địa lý 909304 1 27 14/4/2009 07g00 PV400      
22 DH06DC Hệ thống thông tin địa lý 909304 2 27 14/4/2009 07g00 PV400      
23 DH06DC Trắc địa ảnh hàng không 909315 1 27 16/4/2009 09g30 PV335      
24 DH06DC Trắc địa ảnh hàng không 909315 2 27 16/4/2009 09g30 PV335      
25 DH06DC Công nghệ viễn thám 909316 1 27 18/4/2009 09g30 PV217      
26 DH06DC Công nghệ viễn thám 909316 2 27 18/4/2009 09g30 PV217      
27 DH06DC Hệ thống định vị toàn cầu 909317 1 54 21/4/2009 09g30 PV335      
28 DH06DC Bản đồ chuyên đề 909318 1 54 23/4/2009 14g45 PV225      
29 DH06DC PP nghiên cứu khoa học 909709 1 27 25/4/2009 09g30 PV335      
30 DH06DC PP nghiên cứu khoa học 909709 2 27 25/4/2009 09g30 PV335      
31 DH06DC Bản đồ địa hình 909804 1 54 27/4/2009 09g30 TV201      
32 DH06DC Trắc địa ứng dụng 909208 1 27 28/4/2009 09g30 PV327      
33 DH06DC Trắc địa ứng dụng 909208 2 27 28/4/2009 09g30 PV327      
34 DH06DC Hệ thống thông tin nhà đất 909311 1 54 4/5/2009 07g00 PV327      
35 DH06QL Đăng ký thống kê 909406 1 30 13/4/2009 09g30 TV202      
36 DH06QL Đăng ký thống kê 909406 2 38 13/4/2009 09g30 TV202      
37 DH06QL Đăng ký thống kê 909406 3 37 13/4/2009 09g30 TV202      
38 DH06QL Thanh tra địa chính 909403 1 30 17/4/2009 09g30 PV327      
39 DH06QL Thanh tra địa chính 909403 2 38 17/4/2009 09g30 PV327      
40 DH06QL Thanh tra địa chính 909403 3 37 17/4/2009 09g30 PV327      
41 DH06QL QL hành chánh về đất đai 909404 1 38 21/4/2009 09g30 PV400      
42 DH06QL QL hành chánh về đất đai 909404 2 38 21/4/2009 09g30 PV400      
43 DH06QL QL hành chánh về đất đai 909404 3 29 21/4/2009 09g30 PV400      
44 DH06QL Thị trường bất động sản 909603 1 48 23/4/2009 09g30 PV400      
45 DH06QL Thị trường bất động sản 909603 2 57 23/4/2009 09g30 PV400      
46 DH06QL Qui hoạch tổng thể KTXH 909501 1 26 25/4/2009 09g30 PV400      
47 DH06QL Qui hoạch tổng thể KTXH 909501 2 39 25/4/2009 09g30 PV400      
48 DH06QL Qui hoạch tổng thể KTXH 909501 3 40 25/4/2009 09g30 PV400      
49 DH06QL QH phát triển nông thôn 909504 1 41 27/4/2009 09g30 PV217      
50 DH06QL QH phát triển nông thôn 909504 2 27 27/4/2009 09g30 PV219      
51 DH06QL QH phát triển nông thôn 909504 3 37 27/4/2009 09g30 PV223      
52 DH06QL Bản đồ địa chính 909102 1 53 29/4/2009 12g15 TV101      
53 DH06QL Bản đồ địa chính 909102 2 52 29/4/2009 12g15 TV102      
54 DH06TB Hệ thống thông tin nhà đất 909311 1 29 13/4/2009 09g30 TV103      
55 DH06TB Hệ thống thông tin nhà đất 909311 2 28 13/4/2009 09g30 TV103      
56 DH06TB Tín dụng ngân hàng 909607 1 57 16/4/2009 09g30 PV337      
57 DH06TB Quản trị dự án đầu tư BĐS 909606 1 29 18/4/2009 09g30 PV323      
58 DH06TB Quản trị dự án đầu tư BĐS 909606 2 28 18/4/2009 09g30 PV323      
59 DH06TB Qui hoạch sử dụng đất đai 909503 1 57 20/4/2009 14g45 PV327      
60 DH06TB Qui hoạch đô thị & BĐS 909506 1 34 23/4/2009 09g30 PV337      
61 DH06TB Qui hoạch đô thị & BĐS 909506 2 23 23/4/2009 09g30 PV337      
62 DH06TB Nhà ở & kiến trúc đô thị 909508 1 57 25/4/2009 09g30 PV337      
63 DH06TB Đăng ký thống kê 909406 1 29 28/4/2009 09g30 PV337      
64 DH06TB Đăng ký thống kê 909406 2 28 28/4/2009 09g30 PV337      
65 DH06TB Quản lý hành chánh về ĐĐ-BĐ 909405 1 57 4/5/2009 07g00 PV400      
66 DH07DC Trắc địa cơ sở 1 909205 1 61 14/4/2009 09g30 PV327      
67 DH07DC Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 1 34 15/4/2009 09g30 PV327      
68 DH07DC Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 2 27 15/4/2009 09g30 PV327      
69 DH07DC Khoa học đất cơ bản 909711 1 61 17/4/2009 14g45 HD203      
70 DH07DC Bản đồ học 909310 1 37 20/4/2009 09g30 PV217      
71 DH07DC Bản đồ học 909310 2 24 20/4/2009 09g30 PV217      
72 DH07DC Lịch sử Đảng CSVN 900104 1 61 21/4/2009 14g45 PV327      
73 DH07DC Kinh tế đất 909604 1 31 22/4/2009 09g30 PV219      
74 DH07DC Kinh tế đất 909604 2 30 22/4/2009 09g30 PV315      
75 DH07DC Pháp luật đất đai 909401 1 61 24/4/2009 07g00 PV327      
76 DH07DC Cơ sở dữ liệu 909307 1 31 5/5/2009 09g30 PV327      
77 DH07DC Cơ sở dữ liệu 909307 2 30 5/5/2009 09g30 PV327      
78 DH07QL Chủ nghĩa khoa học xã hội 900101 1 31 13/4/2009 09g30 TV302      
79 DH07QL Chủ nghĩa khoa học xã hội 900101 2 38 13/4/2009 09g30 TV302      
80 DH07QL Chủ nghĩa khoa học xã hội 900101 3 38 13/4/2009 09g30 TV302      
81 DH07QL Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 1 31 15/4/2009 09g30 TV202      
82 DH07QL Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 2 38 15/4/2009 09g30 TV202      
83 DH07QL Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 3 38 15/4/2009 09g30 TV202      
84 DH07QL Khoa học đất cơ bản 909701 1 54 17/4/2009 14g45 HD301      
85 DH07QL Khoa học đất cơ bản 909701 2 53 17/4/2009 14g45 HD301      
86 DH07QL Anh văn 1 213601 1 6 18/4/2009 09g30 HD204      
87 DH07QL Trắc địa đại cương 909130 1 71 06/5/2009 09g30 PV400      
88 DH07QL Trắc địa đại cương 909130 2 36 06/5/2009 09g30 PV400      
89 DH07QL Kinh tế đất 909604 1 76 22/4/2009 09g30 PV327      
90 DH07QL Kinh tế đất 909604 2 31 22/4/2009 09g30 PV327      
91 DH07QL Bản đồ học 909301 1 45 24/4/2009 14g45 PV400      
92 DH07QL Bản đồ học 909301 2 32 24/4/2009 14g45 PV400      
93 DH07QL Bản đồ học 909301 3 30 24/4/2009 14g45 PV400      
94 DH07QL Quản lý nguồn nước 909507 1 74 28/4/2009 14g45 PV400      
95 DH07QL Quản lý nguồn nước 909507 2 33 28/4/2009 14g45 PV400      
96 DH07QL Đánh giá tác động môi trường 909510 1 54 29/4/2009 09g30 TV103      
97 DH07QL Đánh giá tác động môi trường 909510 2 53 29/4/2009 09g30 TV202      
98 DH07QL Nông học đại cương Q 909706 1 68 5/5/2009 09g30 TV101      
99 DH07QL Nông học đại cương Q 909706 2 39 5/5/2009 09g30 TV101      
100 DH07TB Chủ nghĩa khoa học xã hội 900101 1 80 13/4/2009 09g30 TV301      
101 DH07TB Chủ nghĩa khoa học xã hội 900101 2 32 13/4/2009 09g30 TV301      
102 DH07TB Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 1 32 15/4/2009 14g45 TV101      
103 DH07TB Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 2 40 15/4/2009 14g45 TV102      
104 DH07TB Ngoại ngữ chuyên ngành QL 909142 3 40 15/4/2009 14g45 TV301      
105 DH07TB Khoa học đất cơ bản 909701 1 60 06/5/2009 13g00 PV400      
106 DH07TB Khoa học đất cơ bản 909701 2 52 06/5/2009 13g00 PV400      
107 DH07TB Bản đồ học 909310 1 36 20/4/2009 14g45 PV400      
108 DH07TB Bản đồ học 909310 2 45 20/4/2009 14g45 PV400      
109 DH07TB Bản đồ học 909310 3 31 20/4/2009 14g45 PV400      
110 DH07TB Trắc địa đại cương 909204 1 32 22/4/2009 14g45 PV400      
111 DH07TB Trắc địa đại cương 909204 2 40 22/4/2009 14g45 PV400      
112 DH07TB Trắc địa đại cương 909204 3 40 22/4/2009 14g45 PV400      
113 DH07TB Kinh tế học đô thị 909605 1 75 24/4/2009 07g00 PV400      
114 DH07TB Kinh tế học đô thị 909605 2 37 24/4/2009 07g00 RD504      
115 DH07TB Kinh tế đất BĐS 909611 1 34 28/4/2009 14g45 PV327      
116 DH07TB Kinh tế đất BĐS 909611 2 78 28/4/2009 14g45 PV327      
117 DH07TB Đánh giá tác động môi trường 909510 1 51 29/4/2009 09g30 TV301      
118 DH07TB Đánh giá tác động môi trường 909510 2 61 29/4/2009 09g30 TV303      
119 DH07TB Cơ sở dữ liệu 909307 1 26 5/5/2009 14g45 PV400      
120 DH07TB Cơ sở dữ liệu 909307 2 33 5/5/2009 14g45 PV400      
121 DH07TB Cơ sở dữ liệu 909307 3 26 5/5/2009 14g45 PV400      
122 DH07TB Cơ sở dữ liệu 909307 4 27 5/5/2009 14g45 PV400      
                       
Ghi chú:  1. Ký hiệu phòng thi : PV: Khu Phượng Vỹ; TV: Khu Tường Vy; RD: Khu Rạng Đông  
  2. Sinh viên dự thi bắt buộc trang phục gọn gàng, mang theo thẻ Sinh viên để cán bộ coi thi kiểm tra  
  3. Các môn tin học ứng dụng, rèn nghề do Bộ môn, giảng viên trực tiếp phụ trách sẽ cho thi phòng máy theo sự sắp xếp của GV  
  4. Sinh viên toàn Khoa nghiêm túc thực hiện theo lịch thi đã ban hành, nếu có thay đổi Đào Tạo Khoa sẽ thông báo trên bảng tin   
  và trên trang WEB của Khoa trước ngày thi; Các lớp thuộc giai đoạn đại cương thi theo lịch thi chung toàn Trường  
  5. Đoàn - Liên Chi Hội Sinh Viên Khoa tiếp tục tổ chức phong trào "Mùa Thi Nghiêm Túc HKII_0809", Báo cáo về BCN Khoa, BCH khi kết thúc kỳ thi  
  6. Các sinh viên thuộc diện học lại chung với các lớp trên báo số lượng, danh sách về Giáo Vụ Khoa trước ngày thi để tiện việc sắp xếp.  
                       
Gửi:  _ Thông báo bảng tin Khoa, trang Web Khoa.                  
            _ Phòng Thanh Tra                  
             _Phòng Đào Tạo, Trung Tâm Khảo Thí             02/04/2009    
  Phòng Đào Tạo      Trưởng Khoa       TLĐT Khoa   
                       
                       
                       
                       

 

Số lần xem trang : 1704
Nhập ngày : 02-04-2009
Điều chỉnh lần cuối : 14-04-2009

Ý kiến của bạn về bài viết này


In trang này

Lên đầu trang

Gởi ý kiến

  Thông tin cho SV

  Thông báo về việc đăng ký tiểu luận khóa luận tốt nghiệp (22-09-2015)

  LỊCH THI THỰC HÀNH MÔN TIN HỌC CHUYÊN NGÀNH HK1 NĂM HỌC 2014-2015 (18-11-2014)

  THÔNG BÁO VỀ LỊCH HỌC VÀ NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN QHSDĐ ỨNG DỤNG HK1 NĂM HỌC 2014-2015(11-11-2014)

  LỊCH THI VÀ NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CHUYÊN NGÀNH PHẦN THI GIỮA KỲ HK2_2014 2015

  Lịch chia nhóm học thực hành môn QHSD Đất ƯD HK1 năm học 2014-2015 (21-10-2014)

  LỊCH HỌC BUỔI CUỐI (HỌC BÙ) VÀ LỊCH THI THEO CA MÔN TIN HỌC CHUYÊN NGÀNH TẠI PHÒNG MÁY KHOA (PV352) (20-08-2014)

  THÔNG BÁO VỀ ĐIỀU CHỈNH LỊCH THI THỰC HÀNH MÔN QHSDĐ ỨNG DỤNG HK2 2013-2014(29-05-2014)

  Điểm thi môn QHSD Đất ứng dụng LT12QL(06-05-2014)

  1 số phần mềm chuyên ngành hữu ích cho sinh viên(24-04-2014)

  Điểm thi môn QHSD Đất ứng dụng HK1 2013-2014(14-04-2014)

Trang kế tiếp ... 1 2

ThS. Nguyễn Trung Quyết. Bộ môn Qui hoạch - Khoa Quản lý đất đai & Bất động sản; ĐT DĐ:(+84)918693482 CQ: 08 38974749; Fax: 08 37220261 Email: ntquyet( :D )hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007