Trang thông tin Nguyễn Quốc Bình - Học không thi thì tốt hơn thi mà không học"

ĐH Nông Lâm | Khoa Lâm nghiệp | Trang chính |
Thống kê
Số lần xem
Đang xem
Toàn hệ thống
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

Cây xanh Anh Hùng, Trảng Bom

BÁN HOẶC CHO THUÊ HOA LAN NGỌC ĐIỂM THÁI XUÂN 2012

Bán máy tính trả góp liên hệ Hiếu 0982565779

Elearning - Phương pháp học trực tuyến hiệu quả

=======

How to repare a good presentation on Powerpoint?

Thành viên

Email:
Password

Nội dung

  Bài tập LSNG khoa 2010 - 2011

Đây là kết quả các bài tập quá trình của các lớp học LSNG khóa học HK2 - 2010 - 2011. Kết quả này chưa được góp ý, chỉnh sửa. SV có thể chia sẻ với nhau từ kết quả các bài tập này. Sinh viên đọc và thảo luận các kết quả này và trao đổi tại http://www2.hcmuaf.edu.vn/contents.php?stt=3201&ur=ngquocbinh.

Bài tập kiểm tra trên lớp:

Anh/chị hãy cho biết các điểm giống và khác nhau giữa điều tra tài nguyên rừng với điều tra lâm sản ngoài gỗ? Giải thích tại sao có sự khác nhau này?

 

Kết quả Nhóm 1 - học Tiết 1, 2, 3 - Thứ 6.

(V/V Phân loại Lâm sản ngoài gỗ)

1. Kết quả nhóm 1 - MSSV (08147001, 08147075)

2. Kết quả nhóm 2 - MSSV (09115023,...09115067)

3. Kết quả nhóm 3 - MSSV 08115006

4. Kết quả nhóm 4 - MSSV (09115016,... 09115049)

5. Kết quả nhóm 5 - MSSV (09114088, ... 09114091)

6. Kết quả nhóm 6 - MSSV (09115058,... 09114047)

7. Kết quả nhóm 7 - MSSV 08115014

8. Kết quả nhóm 8 - (MSSV 09134017, ..., 09134024)

9. Kết quả nhóm 9 - (MSSV 08147181,..., 08147006)

10. Kết quả nhóm 10 - (MSSV 08115037,..., 08114090)

Kết quả Nhóm 2 - học Tiết 7, 8, 9 - Thứ 6.

(Cập nhật đến 16 giờ 30 ngày 7/1/2011, trao đổi trực tuyến http://www2.hcmuaf.edu.vn/contents.php?stt=3201&ur=ngquocbinh

00. Giá trị của  Tre Trúc - MSSV 08114142, 09115025, 09114102 (MS.ppt)

01. Cây Bạc Hà ở huyện Cu Kuin - MSSV 08147109, 08147115, 08147172 (MS. Word)

02. Cây Trúc đen - MSSV 08146165, 08146152 - (MS. Word)

03. Giá trị kinh tế của cây Thảo quả (Sa Nhân đỏ) ở Tây Bắc- MSSV Unknown (MS. Word)

04. Mật ong rừng ở U Minh - MSSV 08147209, 08147022, 08147032 (MS. Word)

05. Cây Mắc - ca - MSSV 08114006, 08114052, 08114063 (MS. Word)

06. Mật ong rừng - MSSV 09134001, 09134007 (MS. MS. Word)

07. Nấm và rau rừng - MSSV 08115023 (MS. Word)

08. Cây Nhân sâm - MSSV 08146033 (MS. Word)

09. Kim điền thảo - MSSV 08146185, 08146175 (MS. Word)

10. Rau nhiếp/bép - MSSV 08147135, 08147239 (MS. Word)

11. Cây Dừa ở Bến Tre - MSSV 08147155, 08147033, 09114112 (MS. Word)

12. Song mây ở Quảng Nam - MSSV 08114085, 08114046, 09146077 (MS. Word)

13. Mật ong rừng ở Tây Nguyên - MSSV 08114047, 08114074, 08114007 (MS. Word)

14. Cây Quế ở Trà My, Quảng Nam - MSSV 08114164, 08114135, 08114012 (MS. Word)

15. Rau má - MSSV Unknown (MS. Word)

16. Cây Cà phê - MSSV - 08146132, 07146112, 07146112 (MS. Word)

17. Mật ong ở rừng U Minh - MSSV 08146111, 08146120, 06146164 (MS. Word)

18. Thiên niên kiện - MSSV 08114139, 08114097 (MS. Word)

 19. Cây Dó Bầu/Trầm hương - MSSV 08114076, 08114008, 08114111 (MS. Word)

20. Heo rừng - MSSV 08146163, 08146032, 08146052 (MS. Word)

 21. Cây dừa nước ở Cần Giờ, HCM - MSSV 07146024, 07147101 (MS. Word)

 22. Cây Lược vàng - MSSV 081471184 (MS. Word)

 23. Cây Mây nếp ở huyện An Lão, Bình Định - MSSV - 07147097, 07147188, 08114141 (MS. Word)

 24. Cây dừa - MSSV 08114049, 08114021, 08114158 (MS. Word)

(Liệu có nhầm lẫn giữa cây dừa nước và dừa ăn trái?)

25. Cây Mây - MSSV 08114045, 08114042 (MS. Word)

26. Cây quế ở Trà My - MSSV 08147058, 08147196, 08147195 (MS. Word)

27. Cây Thảo quả (Sa nhân) - MSSV 08114070, 08114083 (MS. Word)

28. Mật ong ở rừng U Minh

- MSSV 08114109, 08114106 (MS. Word)

 29. Cây Chè/Trà xanh - MSSV 07114037, 07114101 (MS. Word)

30. Canh kiến đỏ - MSSV 08114010 (MS. Word)

31. Cây Địa sâm - MSSV 08114057 (MS. ppt)

32. Cây Tía tô ở Quảng Nam - MSSV 09114023, 09114050, 09114066 (MS. Word)

33. Nhựa cánh kiến - MSSV 08147145, 08147076 (MS. Word)

Kết quả Nhóm 3 - học Tiết 10, 11, 12 - Thứ 3.

(Cập nhật đến 17 giờ 30 ngày 4/1/2011, trao đổi trực tuyến tại Yahoo! Messenger)

1. Thông ba lá - Đà Lạt - MSSV: 08147011 (MS. Word)

2. Thuốc tắm của người Dao - MSSV 09115063, 09115073, 09115034 (MS. Word)

3.Voọc chà vá chân đen - MSSV 08115001, 08115039, 08115016 (MS. ppt)

4. Cây Luồng - Thanh Hóa - MSSV 08146062, 08146069 (MS. Word)

5. Cây Mây ở An Lão - Bình Định - MSSV 08146048 (MS. Word)

6. Cây Lồ ô ở Đạ Nha - Đạ Tẻh, Lâm Đồng - MSSV 08146006 (MS. Word)

7. Tre nứa ở Lai Châu - MSSV 09134021, 09134010 (MS. Word)

8. Sâm Ngọc Linh - MSSV 08147082, 08147053 (MS. Word)

9. Nấm tràm - MSSV 08147050, 08147108 (MS. Word)

10. Cây hoàng liên ô rô - MSSV 08146162 (MS. Word)

11. Mèo rừng - MSSV 08147087 (MS. Word)

12. Cây Bá bệnh - MSSV 08147101, 08147090 (MS. Word)

13. Cây Mây - MSSV 08147054, 08147203 (MS. Word)

14. Cây Mây - MSSV 09115065, 09115018, 09115008 (MS. Word)

15. Cây Mây - MSSV 08146074, 08146194 (MS. Word)

16. Lan Rừng - MSSV 08147131 (MS. Word)

17. Tre nứa ở Mai Châu - MSSV 08147098, 09115054 (MS. Word)

18. Tre nứa ở Cát Tiên - MSSV 08115030, 08115024, 08115038 (MS. Word)

19. Ích lợi của cây Bò cạp vàng/Muồng hoàng yến - MSSV 09115009, 09115074, 09115066 (MS. Word)

20. Cây thông đỏ - MSSV 08147019 (MS. Word)

21. Cây thông đỏ - MSSV 08147244, 08147023, 08147095, 081470232 (MS. Word)

22. Cây Mây tắt ở Cẩm Xuyên, Hà Tỉnh - MSSV 08147150 (MS. Word)

23. Trái Ươi ở Đạ Tẻh, Lâm Đồng - MSSV 08147105, 08147147, 08147237 (MS. Word)

24. Cây Quế ở Trà Bồng, Quảng Ngãi - MSSV 08147170, 08147140, 08147238 (MS. Word)

25. Cây Thảo quả - MSSV 08146469 (MS. Word)

26. Nuôi Cừu ở Phan Rang - MSSV 08147213, 08147210 (MS. Word)

(Liệu cừu có phải là LSNG? - Quốc Bình)

27. Cây Mây ở Hà Tỉnh - MSSV 08147025, 08147110, 08147022 (MS. Word)

28. Giá trị của cây Mây - MSSV 08115008 (MS. Word)

29. Mật ong rừng ở U Minh -MSSV 08146122 (MS. Word)

30. Lồ ô - MSSV 07114076 (MS. Word)

 31. Quế ở Quảng Nam - MSSV 09114065, 09114011 (MS. Word)

32. Nhựa Thông - MSSV 08147061, 08147079, 08147199, 08147010 (MS. Word)

33. Cây Bá Bệnh - MSSV 08147117 (MS. Word)

34. Cây Mây nếp - MSSV 10114039 (MS.Word)

35. Phong Lan Hồ Điệp ở rừng VN - MSSV - UnkUnown (MS. Word)

36. Hà Thủ Ô - MSSV 07147044, 07147089 (MS. Word)

37. Lồ ô - MSSV 08115033, 07115037, 08115022 (MS. Word)

38. Cây tre ờ Nam Cát Tiên - MSSV 10147028 (MS. Word)

39. Cây Lồ ô ở Krông Bông, Đăk Lăk - MSSV 08147027 (MS. Word)

40. Cánh kiến đỏ - MSSV 08114003 (MS. Word)


Số lần xem trang : 1443
Nhập ngày : 02-01-2011
Điều chỉnh lần cuối : 22-02-2011

Ý kiến của bạn về bài viết này


In trang này

Lên đầu trang

Gởi ý kiến

 

  Danh sách ghi điểm GIS trong LN - HK1- 2015-2016(21-01-2013)

  Kết quả cuối cùng môn Mô hình hóa trong NLKH DH08NK(05-12-2011)

  Kết quả nộp bài kiểm tra - thi của lớp DH08NK - môn Mô Hình Hóa trong NLKH(01-12-2011)

  Kết quả môn học LSNG - HKI 2011-2012(17-10-2011)

  Kết quả cuối cùng môn học Phương pháp xây dựng dự án LNXH - ĐH07LNCM(21-07-2011)

  Kết qủa thi hết môn các lớp tín chỉ HK II và HK III - 2011 - LSNG(01-06-2011)

  Kết quả điểm thực tập LNXH lớp DH07LNCM(23-05-2011)

  Kết quả bài tập LSNG Khóa 2011 - (Về nhà)(15-02-2011)

  Điểm kiểm tra DH07LNCM(30-01-2011)

Trang kế tiếp ...

Nguyễn Quốc Bình - Bộ môn Nông Lâm Kết Hợp và Lâm Nghiệp Xã Hội, khoa Lâm nghiệp. Điện thoại: 08 8 3896 3352/ 098 314 8912, Email: ngquocbinh©hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007