Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007

CHÀO MỪNG ĐÃ ĐẾN VỚI TRANG WEB
 

Trang Web cá nhân TRẦN HOÀI NAM

Thống kê
Số lần xem
Đang xem 5
Toàn hệ thống 1105
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

Đếm Web miễn phí

Chúc các bạn học tập vui vẻ

Liên kết Web

Bộ giáo dục - Đào tạo

Bộ khoa học - Công Nghệ

Bộ nông nghiệp & PTNT

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 

Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam

Bộ Tài chính Việt Nam

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

Tổng cục thống  kê Việt Nam

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright, Học liệu mở FETP OCW 

Thành viên

Email:
Password

Nội dung

  Lớp kiến tập thống kê định lượng - DH18KT

Điểm kiến tập

     
 
  Lớp DH18KT    
Stt Họ Tên Điểm
1 Nguyễn Ngọc Minh Anh 9.8
2 Lê Tiến Anh  Anh 9.6
3 Nguyễn Thị Tuyết Anh 9.5
4 Hà Thị Linh Anh 9.0
5 Nguyễn Ngọc Lan Anh Anh 8.6
6 Nguyễn Trí Bảo Bảo 9.1
7 Nguyễn Văn Bính 9.5
8 Phạm Hồng Búp  Búp 8.6
9 Phan Thị Chi 10
10 Nguyễn Thị Chính 9.8
11 Phạm Huỳnh Đan 10
12 Trần Thị  Dâng 9.2
13 Lê Thị Bích Diễm 8.5
14 Hoàng Thị Ngọc Dung Dung 9.5
15 Đào Hoàng Hải Dương Duương 9.6
16 Nguyễn Thị Thanh Duyên 9.7
17 Phạm Kiều Duyên Duyên 8.6
18 Nguyễn Thị Ý Ha 9.5
19 Nguyễn Phước Hồng Hạnh 10
20 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 8.5
21 Phạm Trung Hậu 10.0
22 Hoàng Thị Hồng Hoa 10.0
23 Võ Thùy Hương 9.8
24 Châu Trọng Huy 9.5
25 Đặng Thị Huyền  Huyền 9.1
26 Trần Thị Kim Kha 8.5
27 Nguyễn Minh Khang Khang 8.6
28 Đặng Hoàng Khánh 9
29 Nguyễn Thị Ngọc Kim Kim 9.0
30 Lê Văn Lanh Lanh 8.6
31 Cao Ngọc Phước Lành 10
32 Phạm Linh Linh 10.0
33 Đoàn Ngọc Khánh Linh 9.5
34 Nguyễn Thị Mỹ Linh 8.5
35 Mai Thị Phương Loan 9
36 Đoàn Thị Ngọc Loan Loan 9.0
37 Nguyễn Hữu Lộc 9.0
38 Lê Thị Cẩm Ly 9.5
39 Lê Nguyễn Trúc Ly Ly 8.6
40 Văn Thị Thúy Mai Mai 9.1
41 Thân Thị Ngọc Mai 9.0
42 Đặng Thị Mẫn 8.5
43 Đoàn Huỳnh Anh Minh 10
44 Nguyễn Thị Vi Na Na 8.6
45 Vũ Thị Tuyết  Nga 8.5
46 Đỗ Thanh Ngân 9.5
47 Nguyễn Thúy Ngân 9.5
48 Trần Ngô Hoàng Kim Ngân  Ngân 9.1
49 Nguyễn Hoàng Yến Ngân Ngân 8.6
50 Huỳnh Thị Thu Ngân 8.5
51 Hà Thị Ngộ  Ngộ 9.5
52 Nguyễn Thị Bích Ngọc 9.3
53 Trần Thị Khánh Nguyên Nguyên 9.0
54 Nguyễn Đức Khôi Nguyên 8.5
55 Hồ Thị Mỹ Nhàn 9.5
56 Trần Thị Bích Nhân 10.0
57 Trần Thủy Vân Nhi 9.3
58 HồThị Yến Nhi 9.0
59 Nguyễn Thị Yến Nhi Nhi 8.6
60 Lê Quỳnh Như 9.5
61 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nhung 8.6
62 Trần Thị Mỹ  Nương 8.6
63 Nguyễn Thanh  Phong 8.4
64 Nguyễn Thị Bạch Phúc  Phúc 8.6
65 Nguyễn Thị Bích Phụng Phụng 9.1
66 Lê Xuân Phước 9.3
67 Trần Ngọc Uyên Phương 9.5
68 Huỳnh Thị Cẩm Phường 10.0
69 Lê Thị Bích Phượng Phượng 9.0
70 Vũ Văn Quang 8.5
71 Võ Thị Tú  Quyên 8.7
72 Nguyễn Văn  Rồng  8.7
73 Nguyễn Thị Cẩm Sương Sương 9.1
74 Nguyễn Quốc Sỹ Sỹ 9.5
75 Nguyễn Thành Tài 10
76 Đỗ Quốc Thắng  Thắng 8.1
77 Trần Thị Kim Thanh 9.5
78 Nguyễn Thị Thu Thảo 9.8
79 Đặng Thanh Thảo 8.8
80 Đoàn Thị Ngọc Thảo Thảo 8.6
81 Nguyễn Thị Minh Thi 9.3
82 Phan Thị Minh Thư Thư 9.8
83 Đặng Tường Anh Thư Thư 9.5
84 Ngô Nhật Thư Thư 8.6
85 Huỳnh Thị Anh Thư  9.2
86 Nguyễn Thị Thương 10
87 Nguyễn Thị Thủy Thuỷ 9.0
88 Huỳnh Thanh Thủy 9.8
89 Nguyễn Thị Thanh Thủy 9.8
90 Nguyễn Thị Thu Thủy 9.5
91 Nguyễn Thị Hương Thủy 8.5
92 Nguyễn Trương Mai Thy Thy 8.6
93 Huỳnh Minh Tiến 9.2
94 Nguyễn Thị Ngọc Tiền 8.5
95 Lê Trần Tính 10
96 Nguyễn Thị Trà Trà 9.5
97 Ngô Ngọc Trâm 9.5
98 Trần Thị Thu  Trâm 9.5
99 Nguyễn Thị Hoài Trân 9
100 Trần Nguyễn Thu Trang Trang 9.5
101 Phạm Quỳnh  Trang 8.5
102 Bùi Thị Bích Triệu Triệu 8.6
103 Phạm Thị  Trinh 9.3
104 Nguyễn Thị Cẩm Tú 9.1
105 Nguyễn Thị Kim Tuyến 9.8
106 Nguyễn Thị Kim Tuyền 9.8
107 Phan Thị Thanh Tuyền  Tuyền 9.1
108 Nguyễn Đặng Thanh Tuyền 8.5
109 Đặng Thị Uyên 10.0
110 Đỗ Thị Tố Uyên 10.0
111 Võ Hoàng Uyên Uyên 9.1
112 Đàm Thị Lệ Uyển 9
113 Nguyễn Thị Ái Vân 9.1
114 Dương Thị Ngọc Vân  Vân 8.6
115 Nguyễn Thị Tường Vi 10
116 Đào Thị Mai Xuân  Xuân 9.5
117 Võ Thị Thanh Xuân 8.5
118 Trần Thị Ngọc Xương 9.5
119 Lê Hải Yến 10
120 Nguyễn Hoàng Yến 9
121 Lê Thị Mỹ Yến 8.5
 
     

Số lần xem trang : 767
Nhập ngày : 07-06-2020
Điều chỉnh lần cuối : 07-10-2020

Ý kiến của bạn về bài viết này


In trang này

Lên đầu trang

Gởi ý kiến

 

  Lớp kiến tập thống kê định lượng - DH18KN(07-06-2020)

  Lớp tài chính tiền tệ - thứ 6.2- CT101(15-05-2020)

  Lớp kinh tế vĩ mô 2- thứ 6.1- TV302(15-05-2020)

  Lớp kinh tế vĩ mô 2- thứ 5.2- RD204(15-05-2020)

  Lớp kinh tế vĩ mô 1- thứ 5.1- RD406(15-05-2020)

  Lớp quản trị chuỗi cung ứng - thứ 4.4 - HD303(15-05-2020)

  Lớp kinh tế sản xuất - Thứ 3.3 - RD103 (15-05-2020)

  Lớp kinh tế vĩ mô 2- thứ 3.1- HD301(15-05-2020)

  Lớp tài chính tiền tệ - thứ 2.4- HD301(15-05-2020)

Trang kế tiếp ...

Họ tên: TRẦN HOÀI NAM Đc: Email: hoainam@hcmuaf.edu.vn Điện thoại: 0905.275.500